ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "cẩn trọng" (1件)
cẩn trọng
日本語
形慎重な、注意深い
Vì sao một người vốn cẩn trọng trong chi tiêu bỗng dễ dãi với tiền bạc?
なぜ元々支出に慎重だった人が、急にお金にルーズになったのか?
類語検索結果 "cẩn trọng" (1件)
cẩn trọng, thận trọng
日本語
形慎重な、注意深い
Cô ấy đã đưa ra một quyết định thận trọng
彼女は慎重な判断をした。
フレーズ検索結果 "cẩn trọng" (5件)
cân trọng lượng cơ thể
体重を測る
Cẩn trọng bóc tách để tránh làm tổn thương niêm mạc ruột.
腸粘膜を損傷しないように慎重に剥離しました。
Công an đã khởi tố bị can trong vụ án này.
警察はこの事件の被疑者を訴追した。
Sự thiếu cẩn trọng đã tạo kẽ hở cho việc thông tin bị lộ.
不注意が情報漏洩の隙を作った。
Vì sao một người vốn cẩn trọng trong chi tiêu bỗng dễ dãi với tiền bạc?
なぜ元々支出に慎重だった人が、急にお金にルーズになったのか?
